Thông số kỹ thuật:
Kích thước: D*R*C: 1200*1000*1160 mm
Dung tích: 10000 lit
Trọng lượng: 52.8 kg
Kiểu van xả: Van bướm / Van bi.
Chứng nhận hệ thống theo FSSC 22000
Kích thước: D*R*C: 1200*1000*1160 mm
Dung tích: 10000 lit
Trọng lượng: 52.8 kg
Kiểu van xả: Van bướm / Van bi.
Chứng nhận hệ thống theo FSSC 22000
Tank IBC 1000 lít food-grade là phiên bản đặc biệt của bồn IBC 1000L được sản xuất và chứng nhận riêng cho ngành thực phẩm, đồ uống và dược phẩm. Khác với IBC thông thường, phiên bản này sử dụng HDPE nguyên sinh tinh khiết hơn (không phụ gia màu, không phụ gia tái chế), gioăng van bằng silicon food-grade (thay vì EPDM), và trải qua quy trình kiểm định an toàn thực phẩm theo FDA 21 CFR và FSSC22000.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dung tích | 1.000 lít |
| Kích thước | 1.200 × 1.000 × 1.150 mm |
| Chất liệu ruột | HDPE nguyên sinh food-grade (không màu, không mùi) |
| Gioăng van | Silicon food-grade (thay vì EPDM tiêu chuẩn) |
| Van xả | DN50 van bướm hoặc van bi PP food-grade |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +60°C |
| Chứng nhận thực phẩm | FDA 21 CFR, FSSC22000, Halal (MUI/JAKIM) |
| Chứng nhận vận chuyển | UN31HA1 |
| Màu ruột | Trắng sữa trong suốt (không màu, kiểm tra mức độ dễ dàng) |
Đây là điểm thường bị bỏ qua nhưng quan trọng nhất trong IBC food-grade:
| Tiêu chí | Gioăng Silicon Food-Grade | Gioăng EPDM Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|
| Chứng nhận FDA | FDA 21 CFR 177.2600 | Không (có thể thôi nhiễm) |
| Mùi | Không mùi hoàn toàn | Có mùi cao su nhẹ |
| Chịu nhiệt | -60°C đến +200°C | -40°C đến +150°C |
| Vệ sinh CIP | Chịu được NaOH 2%, nhiệt 90°C | Giới hạn hơn |
| Phù hợp audit FSSC22000 | Có | Không khuyến nghị |
| Sản phẩm | Yêu cầu bổ sung | Nhiệt độ chứa |
|---|---|---|
| Dầu ăn (palm, đậu nành, hướng dương) | – | Nhiệt độ phòng hoặc 40–55°C (giữ lỏng) |
| Siro đường (sucrose, fructose >70 Brix) | Vệ sinh thường xuyên | 40–50°C |
| Glycerin USP/food-grade | FDA certificate | Nhiệt độ phòng |
| Nước tinh khiết (purified water) | Kiểm tra vi sinh định kỳ | Nhiệt độ phòng |
| Phụ gia thực phẩm (E-number) | Halal nếu xuất khẩu Trung Đông | Theo TDS sản phẩm |
| Nước ép trái cây cô đặc (NFC/FCOJ) | BRC/IFS food grade | 5–10°C hoặc đông lạnh |
Trước lần đầu sử dụng (tráng sơ bộ):
Vệ sinh CIP sau mỗi lần sử dụng:
Cần tank IBC food-grade cho nhà máy thực phẩm?
Zonepack cung cấp IBC food-grade kèm đầy đủ chứng nhận FDA, FSSC22000, Halal và tài liệu Material Safety. Hỗ trợ tư vấn loại van và gioăng phù hợp từng loại sản phẩm thực phẩm.
Cần yêu cầu cao nhất cho audit quốc tế? Hỏi thêm về IBC Schutz Foodcert với serial number truy xuất đầy đủ.
Gọi: 0903 186 290 | Email: sales@zonepackvietnam.com | Nhận báo giá →
IBC food-grade có: HDPE nguyên sinh tinh khiết hơn (không phụ gia màu, không tái chế), gioăng silicon thay vì EPDM, chứng nhận FDA 21 CFR và FSSC22000, kiểm định tiếp xúc thực phẩm. IBC thông thường không đủ tài liệu cho audit thực phẩm.
Có, nhưng cần chú ý: nhiệt độ tối đa HDPE là 60°C. Dầu ăn nóng 55°C an toàn trong thời gian ngắn (vận chuyển), nhưng không nên lưu trữ dài ngày ở nhiệt độ này vì làm giảm tuổi thọ ruột bồn. Với dầu ăn luôn cần duy trì 45–55°C (palm olein mùa lạnh), nên dùng IBC có lớp cách nhiệt.
Phụ thuộc vào thị trường. Xuất khẩu sang các nước Hồi giáo (Malaysia, Indonesia, Trung Đông) thường yêu cầu Halal certification. Zonepack cung cấp IBC có Halal MUI và JAKIM — liên hệ để xác nhận.
Giá từ 4.500.000vnđ/chiếc. Liên hệ 0903 186 290 để nhận báo giá theo số lượng.
Bài viết được biên soạn và kiểm duyệt bởi:
Đội Ngũ Kỹ Thuật Zonepack Việt Nam
Chuyên gia bao bì công nghiệp – hơn 10 năm kinh nghiệm tư vấn Tank IBC, thùng phuy và bao bì hóa chất.
Liên hệ tư vấn: 0903 186 290 | sales@zonepackvietnam.com
Copyright © Zonepack Việt Nam. All rights reserved.